1000 đô la Úc chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang AUD theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = A$1.00000 AUD
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 1.00000 AUD |
5 AUD | 5.00000 AUD |
10 AUD | 10.00000 AUD |
20 AUD | 20.00000 AUD |
50 AUD | 50.00000 AUD |
100 AUD | 100.00000 AUD |
250 AUD | 250.00000 AUD |
500 AUD | 500.00000 AUD |
1000 AUD | 1,000.00000 AUD |
2000 AUD | 2,000.00000 AUD |
5000 AUD | 5,000.00000 AUD |
10000 AUD | 10,000.00000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 1.00000 AUD |
5 AUD | 5.00000 AUD |
10 AUD | 10.00000 AUD |
20 AUD | 20.00000 AUD |
50 AUD | 50.00000 AUD |
100 AUD | 100.00000 AUD |
250 AUD | 250.00000 AUD |
500 AUD | 500.00000 AUD |
1000 AUD | 1,000.00000 AUD |
2000 AUD | 2,000.00000 AUD |
5000 AUD | 5,000.00000 AUD |
10000 AUD | 10,000.00000 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại escudo cape verde
ZMW chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Lilangeni Swaziland chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Krona Thụy Điển chuộc lại Rupee Sri Lanka
Peso Argentina chuộc lại Peso của Uruguay
đô la chuộc lại Tala Samoa
đồng rúp của Nga chuộc lại người Bolivia
Rupiah Indonesia chuộc lại đô la Úc
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Canada
Peso của Uruguay chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.