1000 đô la chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang WST theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = WS$2.74123 WST
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 2.74123 WST |
5 USD | 13.70615 WST |
10 USD | 27.41230 WST |
20 USD | 54.82460 WST |
50 USD | 137.06150 WST |
100 USD | 274.12300 WST |
250 USD | 685.30750 WST |
500 USD | 1,370.61500 WST |
1000 USD | 2,741.23000 WST |
2000 USD | 5,482.46000 WST |
5000 USD | 13,706.15000 WST |
10000 USD | 27,412.30000 WST |
Tala Samoachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.36480 WST |
5 USD | 1.82400 WST |
10 USD | 3.64800 WST |
20 USD | 7.29599 WST |
50 USD | 18.23999 WST |
100 USD | 36.47997 WST |
250 USD | 91.19994 WST |
500 USD | 182.39987 WST |
1000 USD | 364.79974 WST |
2000 USD | 729.59949 WST |
5000 USD | 1,823.99872 WST |
10000 USD | 3,647.99743 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại đô la jamaica
dinar Jordan chuộc lại Peso Dominica
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Bahrain
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đô la New Zealand
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Shilling Kenya
Balboa Panama chuộc lại Rupiah Indonesia
Shilling Kenya chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Suriname chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng rand Nam Phi chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.