1000 đô la chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang JMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = J$160.035 JMD
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 160.03500 JMD |
5 USD | 800.17500 JMD |
10 USD | 1,600.35000 JMD |
20 USD | 3,200.70000 JMD |
50 USD | 8,001.75000 JMD |
100 USD | 16,003.50000 JMD |
250 USD | 40,008.75000 JMD |
500 USD | 80,017.50000 JMD |
1000 USD | 160,035.00000 JMD |
2000 USD | 320,070.00000 JMD |
5000 USD | 800,175.00000 JMD |
10000 USD | 1,600,350.00000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.00625 JMD |
5 USD | 0.03124 JMD |
10 USD | 0.06249 JMD |
20 USD | 0.12497 JMD |
50 USD | 0.31243 JMD |
100 USD | 0.62486 JMD |
250 USD | 1.56216 JMD |
500 USD | 3.12432 JMD |
1000 USD | 6.24863 JMD |
2000 USD | 12.49727 JMD |
5000 USD | 31.24317 JMD |
10000 USD | 62.48633 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Belize chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso Mexico
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Bahamas
Đồng rúp của Belarus chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Bermuda chuộc lại Ariary Madagascar
Krona Thụy Điển chuộc lại Somoni, Tajikistan
krona Iceland chuộc lại đô la Barbados
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.