1000 Đô la Bermuda chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang MGA theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = Ar4456.51000 MGA
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 4,456.51000 MGA |
5 BMD | 22,282.55000 MGA |
10 BMD | 44,565.10000 MGA |
20 BMD | 89,130.20000 MGA |
50 BMD | 222,825.50000 MGA |
100 BMD | 445,651.00000 MGA |
250 BMD | 1,114,127.50000 MGA |
500 BMD | 2,228,255.00000 MGA |
1000 BMD | 4,456,510.00000 MGA |
2000 BMD | 8,913,020.00000 MGA |
5000 BMD | 22,282,550.00000 MGA |
10000 BMD | 44,565,100.00000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.00022 MGA |
5 BMD | 0.00112 MGA |
10 BMD | 0.00224 MGA |
20 BMD | 0.00449 MGA |
50 BMD | 0.01122 MGA |
100 BMD | 0.02244 MGA |
250 BMD | 0.05610 MGA |
500 BMD | 0.11220 MGA |
1000 BMD | 0.22439 MGA |
2000 BMD | 0.44878 MGA |
5000 BMD | 1.12195 MGA |
10000 BMD | 2.24391 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại dinar Macedonia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Jersey Pound
Bảng Gibraltar chuộc lại dirham Ma-rốc
Peso Chilê chuộc lại lesotho
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng rúp của Nga
Lôi Rumani chuộc lại pula botswana
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Lilangeni Swaziland chuộc lại Quetzal Guatemala
Riel Campuchia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.