1000 Đô la Belize chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang XOF theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = CFA281.23700 XOF
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 281.23700 XOF |
5 BZD | 1,406.18500 XOF |
10 BZD | 2,812.37000 XOF |
20 BZD | 5,624.74000 XOF |
50 BZD | 14,061.85000 XOF |
100 BZD | 28,123.70000 XOF |
250 BZD | 70,309.25000 XOF |
500 BZD | 140,618.50000 XOF |
1000 BZD | 281,237.00000 XOF |
2000 BZD | 562,474.00000 XOF |
5000 BZD | 1,406,185.00000 XOF |
10000 BZD | 2,812,370.00000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.00356 XOF |
5 BZD | 0.01778 XOF |
10 BZD | 0.03556 XOF |
20 BZD | 0.07111 XOF |
50 BZD | 0.17779 XOF |
100 BZD | 0.35557 XOF |
250 BZD | 0.88893 XOF |
500 BZD | 1.77786 XOF |
1000 BZD | 3.55572 XOF |
2000 BZD | 7.11144 XOF |
5000 BZD | 17.77860 XOF |
10000 BZD | 35.55720 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Cedi Ghana
bảng Guernsey chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Ringgit Malaysia chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Bahamas
Forint Hungary chuộc lại Sierra Leone Leone
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lempira Honduras
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kuna Croatia
Kyat Myanma chuộc lại Rial Oman
Birr Ethiopia chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.