1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang HRK theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = kn0.00372 HRK
06:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.00372 HRK |
5 MWK | 0.01860 HRK |
10 MWK | 0.03720 HRK |
20 MWK | 0.07440 HRK |
50 MWK | 0.18600 HRK |
100 MWK | 0.37200 HRK |
250 MWK | 0.93000 HRK |
500 MWK | 1.86000 HRK |
1000 MWK | 3.72000 HRK |
2000 MWK | 7.44000 HRK |
5000 MWK | 18.60000 HRK |
10000 MWK | 37.20000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 268.81720 HRK |
5 MWK | 1,344.08602 HRK |
10 MWK | 2,688.17204 HRK |
20 MWK | 5,376.34409 HRK |
50 MWK | 13,440.86022 HRK |
100 MWK | 26,881.72043 HRK |
250 MWK | 67,204.30108 HRK |
500 MWK | 134,408.60215 HRK |
1000 MWK | 268,817.20430 HRK |
2000 MWK | 537,634.40860 HRK |
5000 MWK | 1,344,086.02151 HRK |
10000 MWK | 2,688,172.04301 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Guarani, Paraguay
Forint Hungary chuộc lại Somoni, Tajikistan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đại tá Salvador
Rupee Pakistan chuộc lại goude Haiti
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kwanza Angola
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Belize
Peso Dominica chuộc lại Rupiah Indonesia
Krone Đan Mạch chuộc lại Peso của Uruguay
Koruna Séc chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dinar Bahrain chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.