1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang NZD theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = $0.04251 NZD
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.04251 NZD |
5 MRU | 0.21255 NZD |
10 MRU | 0.42510 NZD |
20 MRU | 0.85020 NZD |
50 MRU | 2.12550 NZD |
100 MRU | 4.25100 NZD |
250 MRU | 10.62750 NZD |
500 MRU | 21.25500 NZD |
1000 MRU | 42.51000 NZD |
2000 MRU | 85.02000 NZD |
5000 MRU | 212.55000 NZD |
10000 MRU | 425.10000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 23.52388 NZD |
5 MRU | 117.61938 NZD |
10 MRU | 235.23877 NZD |
20 MRU | 470.47753 NZD |
50 MRU | 1,176.19384 NZD |
100 MRU | 2,352.38767 NZD |
250 MRU | 5,880.96918 NZD |
500 MRU | 11,761.93837 NZD |
1000 MRU | 23,523.87673 NZD |
2000 MRU | 47,047.75347 NZD |
5000 MRU | 117,619.38367 NZD |
10000 MRU | 235,238.76735 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la đông caribe chuộc lại đồng naira của Nigeria
Kwanza Angola chuộc lại Quetzal Guatemala
Vatu Vanuatu chuộc lại Somoni, Tajikistan
EUR chuộc lại Kwanza Angola
Kina Papua New Guinea chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
ZMW chuộc lại Đô la Canada
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Dinar Algeria
Krone Na Uy chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
dinar Tunisia chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.