1000 Kwanza Angola chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang GTQ theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = Q0.00828 GTQ
02:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00828 GTQ |
5 AOA | 0.04140 GTQ |
10 AOA | 0.08280 GTQ |
20 AOA | 0.16560 GTQ |
50 AOA | 0.41400 GTQ |
100 AOA | 0.82800 GTQ |
250 AOA | 2.07000 GTQ |
500 AOA | 4.14000 GTQ |
1000 AOA | 8.28000 GTQ |
2000 AOA | 16.56000 GTQ |
5000 AOA | 41.40000 GTQ |
10000 AOA | 82.80000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 120.77295 GTQ |
5 AOA | 603.86473 GTQ |
10 AOA | 1,207.72947 GTQ |
20 AOA | 2,415.45894 GTQ |
50 AOA | 6,038.64734 GTQ |
100 AOA | 12,077.29469 GTQ |
250 AOA | 30,193.23671 GTQ |
500 AOA | 60,386.47343 GTQ |
1000 AOA | 120,772.94686 GTQ |
2000 AOA | 241,545.89372 GTQ |
5000 AOA | 603,864.73430 GTQ |
10000 AOA | 1,207,729.46860 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Kyat Myanma
Franc Guinea chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Krone Na Uy chuộc lại EUR
Ringgit Malaysia chuộc lại đô la Hồng Kông
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la Hồng Kông
Tala Samoa chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đồng naira của Nigeria chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lilangeni Swaziland
EUR chuộc lại pula botswana
Franc Thái Bình Dương chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.