1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang SZL theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = L2.17283 SZL
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 2.17283 SZL |
5 SBD | 10.86415 SZL |
10 SBD | 21.72830 SZL |
20 SBD | 43.45660 SZL |
50 SBD | 108.64150 SZL |
100 SBD | 217.28300 SZL |
250 SBD | 543.20750 SZL |
500 SBD | 1,086.41500 SZL |
1000 SBD | 2,172.83000 SZL |
2000 SBD | 4,345.66000 SZL |
5000 SBD | 10,864.15000 SZL |
10000 SBD | 21,728.30000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.46023 SZL |
5 SBD | 2.30115 SZL |
10 SBD | 4.60229 SZL |
20 SBD | 9.20459 SZL |
50 SBD | 23.01146 SZL |
100 SBD | 46.02293 SZL |
250 SBD | 115.05732 SZL |
500 SBD | 230.11464 SZL |
1000 SBD | 460.22929 SZL |
2000 SBD | 920.45857 SZL |
5000 SBD | 2,301.14643 SZL |
10000 SBD | 4,602.29286 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Rupiah Indonesia
bảng lebanon chuộc lại Tenge Kazakhstan
goude Haiti chuộc lại Tala Samoa
Đồng franc Djibouti chuộc lại Koruna Séc
Tenge Kazakhstan chuộc lại dirham Ma-rốc
đô la jamaica chuộc lại người Bolivia
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Singapore
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kwanza Angola
dinar Macedonia chuộc lại goude Haiti
Dinar Bahrain chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.