1000 dinar Jordan chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang DOP theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = $89.00846 DOP
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 89.00846 DOP |
5 JOD | 445.04230 DOP |
10 JOD | 890.08460 DOP |
20 JOD | 1,780.16920 DOP |
50 JOD | 4,450.42300 DOP |
100 JOD | 8,900.84600 DOP |
250 JOD | 22,252.11500 DOP |
500 JOD | 44,504.23000 DOP |
1000 JOD | 89,008.46000 DOP |
2000 JOD | 178,016.92000 DOP |
5000 JOD | 445,042.30000 DOP |
10000 JOD | 890,084.60000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.01123 DOP |
5 JOD | 0.05617 DOP |
10 JOD | 0.11235 DOP |
20 JOD | 0.22470 DOP |
50 JOD | 0.56174 DOP |
100 JOD | 1.12349 DOP |
250 JOD | 2.80872 DOP |
500 JOD | 5.61744 DOP |
1000 JOD | 11.23489 DOP |
2000 JOD | 22.46977 DOP |
5000 JOD | 56.17444 DOP |
10000 JOD | 112.34887 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Baht Thái
Kina Papua New Guinea chuộc lại Rial Qatar
Đô la Suriname chuộc lại bảng Guernsey
tonga pa'anga chuộc lại Rupiah Indonesia
Franc Guinea chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc Comorian chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Krona Thụy Điển
Franc CFA Tây Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đảo Man bảng Anh
bảng thánh helena chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.