1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang SAR theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = SR0.00667 SAR
11:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00667 SAR |
5 XOF | 0.03335 SAR |
10 XOF | 0.06670 SAR |
20 XOF | 0.13340 SAR |
50 XOF | 0.33350 SAR |
100 XOF | 0.66700 SAR |
250 XOF | 1.66750 SAR |
500 XOF | 3.33500 SAR |
1000 XOF | 6.67000 SAR |
2000 XOF | 13.34000 SAR |
5000 XOF | 33.35000 SAR |
10000 XOF | 66.70000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 149.92504 SAR |
5 XOF | 749.62519 SAR |
10 XOF | 1,499.25037 SAR |
20 XOF | 2,998.50075 SAR |
50 XOF | 7,496.25187 SAR |
100 XOF | 14,992.50375 SAR |
250 XOF | 37,481.25937 SAR |
500 XOF | 74,962.51874 SAR |
1000 XOF | 149,925.03748 SAR |
2000 XOF | 299,850.07496 SAR |
5000 XOF | 749,625.18741 SAR |
10000 XOF | 1,499,250.37481 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Krone Na Uy chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Bahamas chuộc lại lesotho
Baht Thái chuộc lại Lilangeni Swaziland
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Jersey Pound
Georgia Lari chuộc lại Shekel mới của Israel
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đại tá Costa Rica
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rúp của Nga
Peso Argentina chuộc lại dinar Tunisia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.