1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang DKK theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = kr3.75842 DKK
11:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 3.75842 DKK |
5 AZN | 18.79210 DKK |
10 AZN | 37.58420 DKK |
20 AZN | 75.16840 DKK |
50 AZN | 187.92100 DKK |
100 AZN | 375.84200 DKK |
250 AZN | 939.60500 DKK |
500 AZN | 1,879.21000 DKK |
1000 AZN | 3,758.42000 DKK |
2000 AZN | 7,516.84000 DKK |
5000 AZN | 18,792.10000 DKK |
10000 AZN | 37,584.20000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.26607 DKK |
5 AZN | 1.33035 DKK |
10 AZN | 2.66069 DKK |
20 AZN | 5.32139 DKK |
50 AZN | 13.30346 DKK |
100 AZN | 26.60693 DKK |
250 AZN | 66.51731 DKK |
500 AZN | 133.03463 DKK |
1000 AZN | 266.06925 DKK |
2000 AZN | 532.13851 DKK |
5000 AZN | 1,330.34626 DKK |
10000 AZN | 2,660.69253 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Dinar Bahrain
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rupee Pakistan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso Argentina
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
tonga pa'anga chuộc lại Tenge Kazakhstan
Vatu Vanuatu chuộc lại Shilling Uganda
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Canada
pula botswana chuộc lại Metical Mozambique
Franc Guinea chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.