1000 tonga pa'anga chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang MNT theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = ₮1551.27452 MNT
06:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1,551.27452 MNT |
5 TOP | 7,756.37260 MNT |
10 TOP | 15,512.74520 MNT |
20 TOP | 31,025.49040 MNT |
50 TOP | 77,563.72600 MNT |
100 TOP | 155,127.45200 MNT |
250 TOP | 387,818.63000 MNT |
500 TOP | 775,637.26000 MNT |
1000 TOP | 1,551,274.52000 MNT |
2000 TOP | 3,102,549.04000 MNT |
5000 TOP | 7,756,372.60000 MNT |
10000 TOP | 15,512,745.20000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.00064 MNT |
5 TOP | 0.00322 MNT |
10 TOP | 0.00645 MNT |
20 TOP | 0.01289 MNT |
50 TOP | 0.03223 MNT |
100 TOP | 0.06446 MNT |
250 TOP | 0.16116 MNT |
500 TOP | 0.32232 MNT |
1000 TOP | 0.64463 MNT |
2000 TOP | 1.28926 MNT |
5000 TOP | 3.22316 MNT |
10000 TOP | 6.44631 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại pataca Ma Cao
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc Comorian
pula botswana chuộc lại Đô la Canada
Đô la Canada chuộc lại Birr Ethiopia
Quetzal Guatemala chuộc lại tonga pa'anga
peso Philippine chuộc lại Real Brazil
Lôi Rumani chuộc lại Đảo Man bảng Anh
tonga pa'anga chuộc lại Tala Samoa
Metical Mozambique chuộc lại đồng rupee Mauritius
Rial Oman chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.