1000 tonga pa'anga chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang WST theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = WS$1.18352 WST
00:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.18352 WST |
5 TOP | 5.91760 WST |
10 TOP | 11.83520 WST |
20 TOP | 23.67040 WST |
50 TOP | 59.17600 WST |
100 TOP | 118.35200 WST |
250 TOP | 295.88000 WST |
500 TOP | 591.76000 WST |
1000 TOP | 1,183.52000 WST |
2000 TOP | 2,367.04000 WST |
5000 TOP | 5,917.60000 WST |
10000 TOP | 11,835.20000 WST |
Tala Samoachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.84494 WST |
5 TOP | 4.22469 WST |
10 TOP | 8.44937 WST |
20 TOP | 16.89874 WST |
50 TOP | 42.24686 WST |
100 TOP | 84.49371 WST |
250 TOP | 211.23428 WST |
500 TOP | 422.46857 WST |
1000 TOP | 844.93714 WST |
2000 TOP | 1,689.87427 WST |
5000 TOP | 4,224.68568 WST |
10000 TOP | 8,449.37137 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Shekel mới của Israel
đô la Úc chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Belize chuộc lại dinar Jordan
đô la Barbados chuộc lại Kyat Myanma
krona Iceland chuộc lại Som Uzbekistan
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Bermuda
Ringgit Malaysia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Quetzal Guatemala chuộc lại Cedi Ghana
Kina Papua New Guinea chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.