1000 Lôi Rumani chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang VND theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = ₫6067.06123 VND
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 6,067.06123 VND |
5 RON | 30,335.30615 VND |
10 RON | 60,670.61230 VND |
20 RON | 121,341.22460 VND |
50 RON | 303,353.06150 VND |
100 RON | 606,706.12300 VND |
250 RON | 1,516,765.30750 VND |
500 RON | 3,033,530.61500 VND |
1000 RON | 6,067,061.23000 VND |
2000 RON | 12,134,122.46000 VND |
5000 RON | 30,335,306.15000 VND |
10000 RON | 60,670,612.30000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.00016 VND |
5 RON | 0.00082 VND |
10 RON | 0.00165 VND |
20 RON | 0.00330 VND |
50 RON | 0.00824 VND |
100 RON | 0.01648 VND |
250 RON | 0.04121 VND |
500 RON | 0.08241 VND |
1000 RON | 0.16482 VND |
2000 RON | 0.32965 VND |
5000 RON | 0.82412 VND |
10000 RON | 1.64824 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Sierra Leone Leone
Peso Mexico chuộc lại Shilling Tanzania
Ariary Madagascar chuộc lại Baht Thái
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Guyana
Somoni, Tajikistan chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Canada chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la đông caribe chuộc lại dinar Macedonia
Peso Chilê chuộc lại Đô la Namibia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Fiji chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.