1000 đồng Việt Nam chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang SLL theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = Le0.88173 SLL
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.88173 SLL |
5 VND | 4.40865 SLL |
10 VND | 8.81730 SLL |
20 VND | 17.63460 SLL |
50 VND | 44.08650 SLL |
100 VND | 88.17300 SLL |
250 VND | 220.43250 SLL |
500 VND | 440.86500 SLL |
1000 VND | 881.73000 SLL |
2000 VND | 1,763.46000 SLL |
5000 VND | 4,408.65000 SLL |
10000 VND | 8,817.30000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 1.13413 SLL |
5 VND | 5.67067 SLL |
10 VND | 11.34134 SLL |
20 VND | 22.68268 SLL |
50 VND | 56.70670 SLL |
100 VND | 113.41340 SLL |
250 VND | 283.53351 SLL |
500 VND | 567.06702 SLL |
1000 VND | 1,134.13403 SLL |
2000 VND | 2,268.26806 SLL |
5000 VND | 5,670.67016 SLL |
10000 VND | 11,341.34032 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại đô la Úc
Đô la Đài Loan mới chuộc lại dinar Tunisia
Krone Đan Mạch chuộc lại Rafia Maldives
người Bolivia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Nepal
Peso Mexico chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Tugrik Mông Cổ chuộc lại EUR
Dalasi, Gambia chuộc lại Franc Guinea
đô la Hồng Kông chuộc lại Peso Dominica
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.