1000 Đô la Suriname chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang KZT theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = ₸14.01106 KZT
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 14.01106 KZT |
5 SRD | 70.05530 KZT |
10 SRD | 140.11060 KZT |
20 SRD | 280.22120 KZT |
50 SRD | 700.55300 KZT |
100 SRD | 1,401.10600 KZT |
250 SRD | 3,502.76500 KZT |
500 SRD | 7,005.53000 KZT |
1000 SRD | 14,011.06000 KZT |
2000 SRD | 28,022.12000 KZT |
5000 SRD | 70,055.30000 KZT |
10000 SRD | 140,110.60000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.07137 KZT |
5 SRD | 0.35686 KZT |
10 SRD | 0.71372 KZT |
20 SRD | 1.42744 KZT |
50 SRD | 3.56861 KZT |
100 SRD | 7.13722 KZT |
250 SRD | 17.84305 KZT |
500 SRD | 35.68609 KZT |
1000 SRD | 71.37219 KZT |
2000 SRD | 142.74437 KZT |
5000 SRD | 356.86094 KZT |
10000 SRD | 713.72187 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại bảng Ai Cập
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng rúp của Nga chuộc lại Rupee Pakistan
người Bolivia chuộc lại goude Haiti
Dalasi, Gambia chuộc lại Balboa Panama
bảng Ai Cập chuộc lại thắng
Đồng franc Djibouti chuộc lại Dinar Bahrain
Đồng franc Rwanda chuộc lại Dalasi, Gambia
Lek Albania chuộc lại Krone Na Uy
bảng lebanon chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.