1000 Đại tá Salvador chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang JMD theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = J$18.27954 JMD
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 18.27954 JMD |
5 SVC | 91.39770 JMD |
10 SVC | 182.79540 JMD |
20 SVC | 365.59080 JMD |
50 SVC | 913.97700 JMD |
100 SVC | 1,827.95400 JMD |
250 SVC | 4,569.88500 JMD |
500 SVC | 9,139.77000 JMD |
1000 SVC | 18,279.54000 JMD |
2000 SVC | 36,559.08000 JMD |
5000 SVC | 91,397.70000 JMD |
10000 SVC | 182,795.40000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.05471 JMD |
5 SVC | 0.27353 JMD |
10 SVC | 0.54706 JMD |
20 SVC | 1.09412 JMD |
50 SVC | 2.73530 JMD |
100 SVC | 5.47060 JMD |
250 SVC | 13.67649 JMD |
500 SVC | 27.35299 JMD |
1000 SVC | 54.70597 JMD |
2000 SVC | 109.41194 JMD |
5000 SVC | 273.52986 JMD |
10000 SVC | 547.05972 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rupee Nepal
Peso Argentina chuộc lại Krone Đan Mạch
Metical Mozambique chuộc lại Georgia Lari
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Fiji chuộc lại taka bangladesh
dinar Tunisia chuộc lại Rupee Seychellois
Forint Hungary chuộc lại đô la
Đô la Suriname chuộc lại goude Haiti
Cedi Ghana chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.