1000 Đại tá Salvador chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang PAB theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = B/.0.11429 PAB
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.11429 PAB |
5 SVC | 0.57145 PAB |
10 SVC | 1.14290 PAB |
20 SVC | 2.28580 PAB |
50 SVC | 5.71450 PAB |
100 SVC | 11.42900 PAB |
250 SVC | 28.57250 PAB |
500 SVC | 57.14500 PAB |
1000 SVC | 114.29000 PAB |
2000 SVC | 228.58000 PAB |
5000 SVC | 571.45000 PAB |
10000 SVC | 1,142.90000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 8.74967 PAB |
5 SVC | 43.74836 PAB |
10 SVC | 87.49672 PAB |
20 SVC | 174.99344 PAB |
50 SVC | 437.48359 PAB |
100 SVC | 874.96719 PAB |
250 SVC | 2,187.41797 PAB |
500 SVC | 4,374.83594 PAB |
1000 SVC | 8,749.67189 PAB |
2000 SVC | 17,499.34377 PAB |
5000 SVC | 43,748.35944 PAB |
10000 SVC | 87,496.71887 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng Việt Nam chuộc lại Rupiah Indonesia
Vatu Vanuatu chuộc lại Bảng Gibraltar
Đồng franc Djibouti chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Suriname chuộc lại Manat Turkmenistan
dinar Jordan chuộc lại Leu Moldova
Ngultrum Bhutan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Lempira Honduras chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Singapore
bảng thánh helena chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.