1000 Balboa Panama chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang SVC theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = ₡8.75000 SVC
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 8.75000 SVC |
5 PAB | 43.75000 SVC |
10 PAB | 87.50000 SVC |
20 PAB | 175.00000 SVC |
50 PAB | 437.50000 SVC |
100 PAB | 875.00000 SVC |
250 PAB | 2,187.50000 SVC |
500 PAB | 4,375.00000 SVC |
1000 PAB | 8,750.00000 SVC |
2000 PAB | 17,500.00000 SVC |
5000 PAB | 43,750.00000 SVC |
10000 PAB | 87,500.00000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.11429 SVC |
5 PAB | 0.57143 SVC |
10 PAB | 1.14286 SVC |
20 PAB | 2.28571 SVC |
50 PAB | 5.71429 SVC |
100 PAB | 11.42857 SVC |
250 PAB | 28.57143 SVC |
500 PAB | 57.14286 SVC |
1000 PAB | 114.28571 SVC |
2000 PAB | 228.57143 SVC |
5000 PAB | 571.42857 SVC |
10000 PAB | 1,142.85714 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Manat của Azerbaijan
kịch Armenia chuộc lại Tala Samoa
pataca Ma Cao chuộc lại Rupee Seychellois
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Metical Mozambique
Rupee Pakistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Mexico chuộc lại Metical Mozambique
goude Haiti chuộc lại đồng naira của Nigeria
Manat của Azerbaijan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc Comorian chuộc lại EUR
Lev Bungari chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.