1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại taka bangladesh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang BDT theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = Tk6.88075 BDT
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 6.88075 BDT |
5 SZL | 34.40375 BDT |
10 SZL | 68.80750 BDT |
20 SZL | 137.61500 BDT |
50 SZL | 344.03750 BDT |
100 SZL | 688.07500 BDT |
250 SZL | 1,720.18750 BDT |
500 SZL | 3,440.37500 BDT |
1000 SZL | 6,880.75000 BDT |
2000 SZL | 13,761.50000 BDT |
5000 SZL | 34,403.75000 BDT |
10000 SZL | 68,807.50000 BDT |
taka bangladeshchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.14533 BDT |
5 SZL | 0.72666 BDT |
10 SZL | 1.45333 BDT |
20 SZL | 2.90666 BDT |
50 SZL | 7.26665 BDT |
100 SZL | 14.53330 BDT |
250 SZL | 36.33325 BDT |
500 SZL | 72.66650 BDT |
1000 SZL | 145.33299 BDT |
2000 SZL | 290.66599 BDT |
5000 SZL | 726.66497 BDT |
10000 SZL | 1,453.32994 BDT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Argentina
Rial Qatar chuộc lại Đồng Peso Colombia
EUR chuộc lại Bảng Gibraltar
taka bangladesh chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Belize chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
bảng thánh helena chuộc lại Lôi Rumani
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại pula botswana
Shilling Tanzania chuộc lại hryvnia Ukraina
tonga pa'anga chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.