1000 EUR chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang GIP theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = £0.86527 GIP
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.86527 GIP |
5 EUR | 4.32635 GIP |
10 EUR | 8.65270 GIP |
20 EUR | 17.30540 GIP |
50 EUR | 43.26350 GIP |
100 EUR | 86.52700 GIP |
250 EUR | 216.31750 GIP |
500 EUR | 432.63500 GIP |
1000 EUR | 865.27000 GIP |
2000 EUR | 1,730.54000 GIP |
5000 EUR | 4,326.35000 GIP |
10000 EUR | 8,652.70000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.15571 GIP |
5 EUR | 5.77854 GIP |
10 EUR | 11.55709 GIP |
20 EUR | 23.11417 GIP |
50 EUR | 57.78543 GIP |
100 EUR | 115.57086 GIP |
250 EUR | 288.92716 GIP |
500 EUR | 577.85431 GIP |
1000 EUR | 1,155.70862 GIP |
2000 EUR | 2,311.41725 GIP |
5000 EUR | 5,778.54311 GIP |
10000 EUR | 11,557.08623 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Shekel mới của Israel
Lek Albania chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Kuna Croatia chuộc lại Peso Chilê
Peso Argentina chuộc lại Đô la Singapore
Lek Albania chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
goude Haiti chuộc lại Đô la Canada
thắng chuộc lại đô la Barbados
Krone Đan Mạch chuộc lại Shekel mới của Israel
Bảng Gibraltar chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Guyana chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.