1000 Lek Albania chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang BAM theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = KM0.01998 BAM
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.01998 BAM |
5 ALL | 0.09990 BAM |
10 ALL | 0.19980 BAM |
20 ALL | 0.39960 BAM |
50 ALL | 0.99900 BAM |
100 ALL | 1.99800 BAM |
250 ALL | 4.99500 BAM |
500 ALL | 9.99000 BAM |
1000 ALL | 19.98000 BAM |
2000 ALL | 39.96000 BAM |
5000 ALL | 99.90000 BAM |
10000 ALL | 199.80000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 50.05005 BAM |
5 ALL | 250.25025 BAM |
10 ALL | 500.50050 BAM |
20 ALL | 1,001.00100 BAM |
50 ALL | 2,502.50250 BAM |
100 ALL | 5,005.00501 BAM |
250 ALL | 12,512.51251 BAM |
500 ALL | 25,025.02503 BAM |
1000 ALL | 50,050.05005 BAM |
2000 ALL | 100,100.10010 BAM |
5000 ALL | 250,250.25025 BAM |
10000 ALL | 500,500.50050 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Krone Na Uy
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la Barbados chuộc lại Rupee Sri Lanka
pula botswana chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đô la Barbados chuộc lại Kíp Lào
Florin Aruba chuộc lại Lilangeni Swaziland
Lek Albania chuộc lại Đô la Singapore
Dinar Kuwait chuộc lại Cedi Ghana
dinar Tunisia chuộc lại thắng
Kíp Lào chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.