1000 Florin Aruba chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang SZL theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = L9.87291 SZL
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 9.87291 SZL |
5 AWG | 49.36455 SZL |
10 AWG | 98.72910 SZL |
20 AWG | 197.45820 SZL |
50 AWG | 493.64550 SZL |
100 AWG | 987.29100 SZL |
250 AWG | 2,468.22750 SZL |
500 AWG | 4,936.45500 SZL |
1000 AWG | 9,872.91000 SZL |
2000 AWG | 19,745.82000 SZL |
5000 AWG | 49,364.55000 SZL |
10000 AWG | 98,729.10000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.10129 SZL |
5 AWG | 0.50644 SZL |
10 AWG | 1.01287 SZL |
20 AWG | 2.02575 SZL |
50 AWG | 5.06436 SZL |
100 AWG | 10.12873 SZL |
250 AWG | 25.32181 SZL |
500 AWG | 50.64363 SZL |
1000 AWG | 101.28726 SZL |
2000 AWG | 202.57452 SZL |
5000 AWG | 506.43630 SZL |
10000 AWG | 1,012.87260 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại ZMW
Lev Bungari chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la Hồng Kông
Sierra Leone Leone chuộc lại GBP
pataca Ma Cao chuộc lại Ariary Madagascar
Rupee Sri Lanka chuộc lại Lev Bungari
Lempira Honduras chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại Dinar Algeria
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Brunei
tonga pa'anga chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.