1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang DZD theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = دج38.64159 DZD
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 38.64159 DZD |
5 ILS | 193.20795 DZD |
10 ILS | 386.41590 DZD |
20 ILS | 772.83180 DZD |
50 ILS | 1,932.07950 DZD |
100 ILS | 3,864.15900 DZD |
250 ILS | 9,660.39750 DZD |
500 ILS | 19,320.79500 DZD |
1000 ILS | 38,641.59000 DZD |
2000 ILS | 77,283.18000 DZD |
5000 ILS | 193,207.95000 DZD |
10000 ILS | 386,415.90000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.02588 DZD |
5 ILS | 0.12939 DZD |
10 ILS | 0.25879 DZD |
20 ILS | 0.51758 DZD |
50 ILS | 1.29394 DZD |
100 ILS | 2.58789 DZD |
250 ILS | 6.46971 DZD |
500 ILS | 12.93943 DZD |
1000 ILS | 25.87885 DZD |
2000 ILS | 51.75770 DZD |
5000 ILS | 129.39426 DZD |
10000 ILS | 258.78852 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đại tá Salvador chuộc lại Sierra Leone Leone
Ngultrum Bhutan chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso của Uruguay chuộc lại bảng Guernsey
Koruna Séc chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dinar Bahrain chuộc lại Riel Campuchia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Somoni, Tajikistan
EUR chuộc lại Lev Bungari
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lôi Rumani
Koruna Séc chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.