1000 EUR chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang BGN theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = лв1.95791 BGN
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.95791 BGN |
5 EUR | 9.78955 BGN |
10 EUR | 19.57910 BGN |
20 EUR | 39.15820 BGN |
50 EUR | 97.89550 BGN |
100 EUR | 195.79100 BGN |
250 EUR | 489.47750 BGN |
500 EUR | 978.95500 BGN |
1000 EUR | 1,957.91000 BGN |
2000 EUR | 3,915.82000 BGN |
5000 EUR | 9,789.55000 BGN |
10000 EUR | 19,579.10000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.51075 BGN |
5 EUR | 2.55374 BGN |
10 EUR | 5.10749 BGN |
20 EUR | 10.21497 BGN |
50 EUR | 25.53744 BGN |
100 EUR | 51.07487 BGN |
250 EUR | 127.68718 BGN |
500 EUR | 255.37435 BGN |
1000 EUR | 510.74871 BGN |
2000 EUR | 1,021.49741 BGN |
5000 EUR | 2,553.74353 BGN |
10000 EUR | 5,107.48707 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại đô la jamaica
Franc Comorian chuộc lại đồng naira của Nigeria
Shilling Tanzania chuộc lại đô la Hồng Kông
Forint Hungary chuộc lại Rial Oman
Birr Ethiopia chuộc lại Peso của Uruguay
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Namibia
Koruna Séc chuộc lại Kwanza Angola
Shilling Uganda chuộc lại taka bangladesh
Shilling Tanzania chuộc lại Lek Albania
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.