1000 Birr Ethiopia chuộc lại Peso của Uruguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang UYU theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = $U0.28102 UYU
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.28102 UYU |
5 ETB | 1.40510 UYU |
10 ETB | 2.81020 UYU |
20 ETB | 5.62040 UYU |
50 ETB | 14.05100 UYU |
100 ETB | 28.10200 UYU |
250 ETB | 70.25500 UYU |
500 ETB | 140.51000 UYU |
1000 ETB | 281.02000 UYU |
2000 ETB | 562.04000 UYU |
5000 ETB | 1,405.10000 UYU |
10000 ETB | 2,810.20000 UYU |
Peso của Uruguaychuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 3.55847 UYU |
5 ETB | 17.79233 UYU |
10 ETB | 35.58466 UYU |
20 ETB | 71.16931 UYU |
50 ETB | 177.92328 UYU |
100 ETB | 355.84656 UYU |
250 ETB | 889.61640 UYU |
500 ETB | 1,779.23279 UYU |
1000 ETB | 3,558.46559 UYU |
2000 ETB | 7,116.93118 UYU |
5000 ETB | 17,792.32795 UYU |
10000 ETB | 35,584.65590 UYU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Peso Mexico
Kíp Lào chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la Barbados chuộc lại Rial Oman
Đô la Singapore chuộc lại taka bangladesh
đô la New Zealand chuộc lại escudo cape verde
đô la Barbados chuộc lại Jersey Pound
Kuna Croatia chuộc lại Rupee Pakistan
Leu Moldova chuộc lại Peso Argentina
nhân dân tệ chuộc lại Cedi Ghana
Dalasi, Gambia chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.