1000 Peso của Uruguay chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UYU sang ETB theo tỷ giá thực tế
$U1.000 UYU = Br3.55850 ETB
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso của Uruguaychuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 3.55850 ETB |
5 UYU | 17.79250 ETB |
10 UYU | 35.58500 ETB |
20 UYU | 71.17000 ETB |
50 UYU | 177.92500 ETB |
100 UYU | 355.85000 ETB |
250 UYU | 889.62500 ETB |
500 UYU | 1,779.25000 ETB |
1000 UYU | 3,558.50000 ETB |
2000 UYU | 7,117.00000 ETB |
5000 UYU | 17,792.50000 ETB |
10000 UYU | 35,585.00000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 0.28102 ETB |
5 UYU | 1.40509 ETB |
10 UYU | 2.81017 ETB |
20 UYU | 5.62035 ETB |
50 UYU | 14.05086 ETB |
100 UYU | 28.10173 ETB |
250 UYU | 70.25432 ETB |
500 UYU | 140.50864 ETB |
1000 UYU | 281.01728 ETB |
2000 UYU | 562.03457 ETB |
5000 UYU | 1,405.08641 ETB |
10000 UYU | 2,810.17283 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Kina Papua New Guinea
escudo cape verde chuộc lại Koruna Séc
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại dinar Tunisia
nhân dân tệ chuộc lại Balboa Panama
Đô la Belize chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Namibia chuộc lại đồng naira của Nigeria
ZMW chuộc lại đồng naira của Nigeria
dinar Macedonia chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.