1000 nhân dân tệ chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang GHS theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = GH¢1.64077 GHS
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 1.64077 GHS |
5 CNY | 8.20385 GHS |
10 CNY | 16.40770 GHS |
20 CNY | 32.81540 GHS |
50 CNY | 82.03850 GHS |
100 CNY | 164.07700 GHS |
250 CNY | 410.19250 GHS |
500 CNY | 820.38500 GHS |
1000 CNY | 1,640.77000 GHS |
2000 CNY | 3,281.54000 GHS |
5000 CNY | 8,203.85000 GHS |
10000 CNY | 16,407.70000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.60947 GHS |
5 CNY | 3.04735 GHS |
10 CNY | 6.09470 GHS |
20 CNY | 12.18940 GHS |
50 CNY | 30.47350 GHS |
100 CNY | 60.94699 GHS |
250 CNY | 152.36749 GHS |
500 CNY | 304.73497 GHS |
1000 CNY | 609.46994 GHS |
2000 CNY | 1,218.93989 GHS |
5000 CNY | 3,047.34972 GHS |
10000 CNY | 6,094.69944 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la đông caribe
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Bermuda
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupiah Indonesia
Lev Bungari chuộc lại Manat của Azerbaijan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Leu Moldova chuộc lại đô la Hồng Kông
Som Uzbekistan chuộc lại Peso Argentina
đô la Barbados chuộc lại Krona Thụy Điển
Tala Samoa chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.