1000 Lev Bungari chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang EUR theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = €0.51075 EUR
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.51075 EUR |
5 BGN | 2.55375 EUR |
10 BGN | 5.10750 EUR |
20 BGN | 10.21500 EUR |
50 BGN | 25.53750 EUR |
100 BGN | 51.07500 EUR |
250 BGN | 127.68750 EUR |
500 BGN | 255.37500 EUR |
1000 BGN | 510.75000 EUR |
2000 BGN | 1,021.50000 EUR |
5000 BGN | 2,553.75000 EUR |
10000 BGN | 5,107.50000 EUR |
EURchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 1.95791 EUR |
5 BGN | 9.78953 EUR |
10 BGN | 19.57905 EUR |
20 BGN | 39.15810 EUR |
50 BGN | 97.89525 EUR |
100 BGN | 195.79050 EUR |
250 BGN | 489.47626 EUR |
500 BGN | 978.95252 EUR |
1000 BGN | 1,957.90504 EUR |
2000 BGN | 3,915.81008 EUR |
5000 BGN | 9,789.52521 EUR |
10000 BGN | 19,579.05042 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la đông caribe
Franc Thái Bình Dương chuộc lại EUR
Vatu Vanuatu chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đồng Việt Nam chuộc lại Koruna Séc
GBP chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại Peso Dominica
Kuna Croatia chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Suriname
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
hryvnia Ukraina chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.