1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang EUR theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = €0.00837 EUR
00:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.00837 EUR |
5 XPF | 0.04185 EUR |
10 XPF | 0.08370 EUR |
20 XPF | 0.16740 EUR |
50 XPF | 0.41850 EUR |
100 XPF | 0.83700 EUR |
250 XPF | 2.09250 EUR |
500 XPF | 4.18500 EUR |
1000 XPF | 8.37000 EUR |
2000 XPF | 16.74000 EUR |
5000 XPF | 41.85000 EUR |
10000 XPF | 83.70000 EUR |
EURchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 119.47431 EUR |
5 XPF | 597.37157 EUR |
10 XPF | 1,194.74313 EUR |
20 XPF | 2,389.48626 EUR |
50 XPF | 5,973.71565 EUR |
100 XPF | 11,947.43130 EUR |
250 XPF | 29,868.57826 EUR |
500 XPF | 59,737.15651 EUR |
1000 XPF | 119,474.31302 EUR |
2000 XPF | 238,948.62605 EUR |
5000 XPF | 597,371.56511 EUR |
10000 XPF | 1,194,743.13023 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
ZMW chuộc lại Peso Chilê
Rupee Pakistan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Ringgit Malaysia chuộc lại Shilling Tanzania
dirham Ma-rốc chuộc lại kịch Armenia
Dinar Bahrain chuộc lại nhân dân tệ
Kíp Lào chuộc lại Manat Turkmenistan
bảng Ai Cập chuộc lại taka bangladesh
Đại tá Costa Rica chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.