1000 Shilling Tanzania chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang HKD theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = $0.00312 HKD
12:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00312 HKD |
5 TZS | 0.01560 HKD |
10 TZS | 0.03120 HKD |
20 TZS | 0.06240 HKD |
50 TZS | 0.15600 HKD |
100 TZS | 0.31200 HKD |
250 TZS | 0.78000 HKD |
500 TZS | 1.56000 HKD |
1000 TZS | 3.12000 HKD |
2000 TZS | 6.24000 HKD |
5000 TZS | 15.60000 HKD |
10000 TZS | 31.20000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 320.51282 HKD |
5 TZS | 1,602.56410 HKD |
10 TZS | 3,205.12821 HKD |
20 TZS | 6,410.25641 HKD |
50 TZS | 16,025.64103 HKD |
100 TZS | 32,051.28205 HKD |
250 TZS | 80,128.20513 HKD |
500 TZS | 160,256.41026 HKD |
1000 TZS | 320,512.82051 HKD |
2000 TZS | 641,025.64103 HKD |
5000 TZS | 1,602,564.10256 HKD |
10000 TZS | 3,205,128.20513 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại thắng
Đô la Fiji chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đô la jamaica
Rupee Sri Lanka chuộc lại Kina Papua New Guinea
người Bolivia chuộc lại Đô la Suriname
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Lilangeni Swaziland
Leu Moldova chuộc lại Leu Moldova
escudo cape verde chuộc lại Kwanza Angola
Rial Qatar chuộc lại Rupee Pakistan
Rupee Seychellois chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.