1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang KGS theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = Лв4.94244 KGS
20:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 4.94244 KGS |
5 SZL | 24.71220 KGS |
10 SZL | 49.42440 KGS |
20 SZL | 98.84880 KGS |
50 SZL | 247.12200 KGS |
100 SZL | 494.24400 KGS |
250 SZL | 1,235.61000 KGS |
500 SZL | 2,471.22000 KGS |
1000 SZL | 4,942.44000 KGS |
2000 SZL | 9,884.88000 KGS |
5000 SZL | 24,712.20000 KGS |
10000 SZL | 49,424.40000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.20233 KGS |
5 SZL | 1.01165 KGS |
10 SZL | 2.02329 KGS |
20 SZL | 4.04658 KGS |
50 SZL | 10.11646 KGS |
100 SZL | 20.23292 KGS |
250 SZL | 50.58230 KGS |
500 SZL | 101.16461 KGS |
1000 SZL | 202.32921 KGS |
2000 SZL | 404.65843 KGS |
5000 SZL | 1,011.64607 KGS |
10000 SZL | 2,023.29214 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Krone Na Uy
tonga pa'anga chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Brunei chuộc lại Baht Thái
Peso của Uruguay chuộc lại Kwanza Angola
Đồng franc Djibouti chuộc lại dinar Jordan
Manat Turkmenistan chuộc lại Rupiah Indonesia
Cedi Ghana chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đồng franc Djibouti chuộc lại Forint Hungary
Jersey Pound chuộc lại Đô la Namibia
nhân dân tệ chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.