1000 Baht Thái chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang RUB theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = руб2.47330 RUB
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 2.47330 RUB |
5 THB | 12.36650 RUB |
10 THB | 24.73300 RUB |
20 THB | 49.46600 RUB |
50 THB | 123.66500 RUB |
100 THB | 247.33000 RUB |
250 THB | 618.32500 RUB |
500 THB | 1,236.65000 RUB |
1000 THB | 2,473.30000 RUB |
2000 THB | 4,946.60000 RUB |
5000 THB | 12,366.50000 RUB |
10000 THB | 24,733.00000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.40432 RUB |
5 THB | 2.02159 RUB |
10 THB | 4.04318 RUB |
20 THB | 8.08636 RUB |
50 THB | 20.21591 RUB |
100 THB | 40.43181 RUB |
250 THB | 101.07953 RUB |
500 THB | 202.15906 RUB |
1000 THB | 404.31812 RUB |
2000 THB | 808.63623 RUB |
5000 THB | 2,021.59059 RUB |
10000 THB | 4,043.18117 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại krona Iceland
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Ringgit Malaysia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Peso Chilê
Đồng franc Djibouti chuộc lại Shilling Tanzania
Đại tá Salvador chuộc lại Leu Moldova
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rupiah Indonesia
đồng dinar Serbia chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Suriname chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Shilling Kenya chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Vatu Vanuatu chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.