1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang IDR theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = Rp4659.17920 IDR
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 4,659.17920 IDR |
5 PEN | 23,295.89600 IDR |
10 PEN | 46,591.79200 IDR |
20 PEN | 93,183.58400 IDR |
50 PEN | 232,958.96000 IDR |
100 PEN | 465,917.92000 IDR |
250 PEN | 1,164,794.80000 IDR |
500 PEN | 2,329,589.60000 IDR |
1000 PEN | 4,659,179.20000 IDR |
2000 PEN | 9,318,358.40000 IDR |
5000 PEN | 23,295,896.00000 IDR |
10000 PEN | 46,591,792.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.00021 IDR |
5 PEN | 0.00107 IDR |
10 PEN | 0.00215 IDR |
20 PEN | 0.00429 IDR |
50 PEN | 0.01073 IDR |
100 PEN | 0.02146 IDR |
250 PEN | 0.05366 IDR |
500 PEN | 0.10732 IDR |
1000 PEN | 0.21463 IDR |
2000 PEN | 0.42926 IDR |
5000 PEN | 1.07315 IDR |
10000 PEN | 2.14630 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Riel Campuchia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Lôi Rumani chuộc lại Lempira Honduras
peso Philippine chuộc lại taka bangladesh
đô la New Zealand chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Tala Samoa chuộc lại kịch Armenia
Kíp Lào chuộc lại đồng rupee Mauritius
dirham Ma-rốc chuộc lại Tenge Kazakhstan
Kwanza Angola chuộc lại Riel Campuchia
Lilangeni Swaziland chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.