1000 dinar Tunisia chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang LRD theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = L$69.30954 LRD
13:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 69.30954 LRD |
5 TND | 346.54770 LRD |
10 TND | 693.09540 LRD |
20 TND | 1,386.19080 LRD |
50 TND | 3,465.47700 LRD |
100 TND | 6,930.95400 LRD |
250 TND | 17,327.38500 LRD |
500 TND | 34,654.77000 LRD |
1000 TND | 69,309.54000 LRD |
2000 TND | 138,619.08000 LRD |
5000 TND | 346,547.70000 LRD |
10000 TND | 693,095.40000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.01443 LRD |
5 TND | 0.07214 LRD |
10 TND | 0.14428 LRD |
20 TND | 0.28856 LRD |
50 TND | 0.72140 LRD |
100 TND | 1.44280 LRD |
250 TND | 3.60701 LRD |
500 TND | 7.21401 LRD |
1000 TND | 14.42803 LRD |
2000 TND | 28.85606 LRD |
5000 TND | 72.14014 LRD |
10000 TND | 144.28028 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Ringgit Malaysia
bảng lebanon chuộc lại Krone Na Uy
EUR chuộc lại người Bolivia
Ariary Madagascar chuộc lại Dinar Kuwait
Lilangeni Swaziland chuộc lại đô la Úc
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
bảng thánh helena chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Canada
Kíp Lào chuộc lại kịch Armenia
Shilling Kenya chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.