1000 Shilling Kenya chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang AOA theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = Kz7.16594 AOA
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 7.16594 AOA |
5 KES | 35.82970 AOA |
10 KES | 71.65940 AOA |
20 KES | 143.31880 AOA |
50 KES | 358.29700 AOA |
100 KES | 716.59400 AOA |
250 KES | 1,791.48500 AOA |
500 KES | 3,582.97000 AOA |
1000 KES | 7,165.94000 AOA |
2000 KES | 14,331.88000 AOA |
5000 KES | 35,829.70000 AOA |
10000 KES | 71,659.40000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.13955 AOA |
5 KES | 0.69775 AOA |
10 KES | 1.39549 AOA |
20 KES | 2.79098 AOA |
50 KES | 6.97745 AOA |
100 KES | 13.95490 AOA |
250 KES | 34.88726 AOA |
500 KES | 69.77452 AOA |
1000 KES | 139.54903 AOA |
2000 KES | 279.09807 AOA |
5000 KES | 697.74517 AOA |
10000 KES | 1,395.49033 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Costa Rica chuộc lại Peso Mexico
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Belize
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Liberia
Ariary Madagascar chuộc lại Dinar Bahrain
Rafia Maldives chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Peso Chilê chuộc lại Đô la Brunei
Rupiah Indonesia chuộc lại Birr Ethiopia
Shilling Kenya chuộc lại Dinar Bahrain
Dinar Kuwait chuộc lại đồng Việt Nam
peso Philippine chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.