1000 Rafia Maldives chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang XOF theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = CFA36.37814 XOF
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 36.37814 XOF |
5 MVR | 181.89070 XOF |
10 MVR | 363.78140 XOF |
20 MVR | 727.56280 XOF |
50 MVR | 1,818.90700 XOF |
100 MVR | 3,637.81400 XOF |
250 MVR | 9,094.53500 XOF |
500 MVR | 18,189.07000 XOF |
1000 MVR | 36,378.14000 XOF |
2000 MVR | 72,756.28000 XOF |
5000 MVR | 181,890.70000 XOF |
10000 MVR | 363,781.40000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.02749 XOF |
5 MVR | 0.13745 XOF |
10 MVR | 0.27489 XOF |
20 MVR | 0.54978 XOF |
50 MVR | 1.37445 XOF |
100 MVR | 2.74890 XOF |
250 MVR | 6.87226 XOF |
500 MVR | 13.74452 XOF |
1000 MVR | 27.48904 XOF |
2000 MVR | 54.97807 XOF |
5000 MVR | 137.44518 XOF |
10000 MVR | 274.89036 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Guyana
Rupiah Indonesia chuộc lại đô la đông caribe
đồng rand Nam Phi chuộc lại Jersey Pound
Ringgit Malaysia chuộc lại Birr Ethiopia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Guarani, Paraguay
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Dinar Algeria
Leu Moldova chuộc lại Bảng Gibraltar
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Peso của Uruguay
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Namibia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.