1000 tonga pa'anga chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang CZK theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = Kč9.03750 CZK
18:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 9.03750 CZK |
5 TOP | 45.18750 CZK |
10 TOP | 90.37500 CZK |
20 TOP | 180.75000 CZK |
50 TOP | 451.87500 CZK |
100 TOP | 903.75000 CZK |
250 TOP | 2,259.37500 CZK |
500 TOP | 4,518.75000 CZK |
1000 TOP | 9,037.50000 CZK |
2000 TOP | 18,075.00000 CZK |
5000 TOP | 45,187.50000 CZK |
10000 TOP | 90,375.00000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.11065 CZK |
5 TOP | 0.55325 CZK |
10 TOP | 1.10650 CZK |
20 TOP | 2.21300 CZK |
50 TOP | 5.53250 CZK |
100 TOP | 11.06501 CZK |
250 TOP | 27.66252 CZK |
500 TOP | 55.32503 CZK |
1000 TOP | 110.65007 CZK |
2000 TOP | 221.30014 CZK |
5000 TOP | 553.25035 CZK |
10000 TOP | 1,106.50069 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
bảng thánh helena chuộc lại ZMW
Shekel mới của Israel chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Krone Na Uy
kịch Armenia chuộc lại Jersey Pound
Metical Mozambique chuộc lại Lôi Rumani
Tenge Kazakhstan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Manat Turkmenistan chuộc lại Bảng Gibraltar
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Canada chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.