1000 Metical Mozambique chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang RON theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = L0.06803 RON
19:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.06803 RON |
5 MZN | 0.34015 RON |
10 MZN | 0.68030 RON |
20 MZN | 1.36060 RON |
50 MZN | 3.40150 RON |
100 MZN | 6.80300 RON |
250 MZN | 17.00750 RON |
500 MZN | 34.01500 RON |
1000 MZN | 68.03000 RON |
2000 MZN | 136.06000 RON |
5000 MZN | 340.15000 RON |
10000 MZN | 680.30000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 14.69940 RON |
5 MZN | 73.49699 RON |
10 MZN | 146.99397 RON |
20 MZN | 293.98795 RON |
50 MZN | 734.96987 RON |
100 MZN | 1,469.93973 RON |
250 MZN | 3,674.84933 RON |
500 MZN | 7,349.69866 RON |
1000 MZN | 14,699.39732 RON |
2000 MZN | 29,398.79465 RON |
5000 MZN | 73,496.98662 RON |
10000 MZN | 146,993.97325 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rial Oman chuộc lại Ringgit Malaysia
Tenge Kazakhstan chuộc lại bảng lebanon
Quetzal Guatemala chuộc lại dinar Tunisia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại hryvnia Ukraina
Georgia Lari chuộc lại Rupee Pakistan
Tenge Kazakhstan chuộc lại goude Haiti
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đồng rúp của Belarus
tonga pa'anga chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Namibia chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.