1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang HTG theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = G0.24305 HTG
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.24305 HTG |
5 KZT | 1.21525 HTG |
10 KZT | 2.43050 HTG |
20 KZT | 4.86100 HTG |
50 KZT | 12.15250 HTG |
100 KZT | 24.30500 HTG |
250 KZT | 60.76250 HTG |
500 KZT | 121.52500 HTG |
1000 KZT | 243.05000 HTG |
2000 KZT | 486.10000 HTG |
5000 KZT | 1,215.25000 HTG |
10000 KZT | 2,430.50000 HTG |
goude Haitichuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 4.11438 HTG |
5 KZT | 20.57190 HTG |
10 KZT | 41.14380 HTG |
20 KZT | 82.28760 HTG |
50 KZT | 205.71899 HTG |
100 KZT | 411.43798 HTG |
250 KZT | 1,028.59494 HTG |
500 KZT | 2,057.18988 HTG |
1000 KZT | 4,114.37976 HTG |
2000 KZT | 8,228.75951 HTG |
5000 KZT | 20,571.89879 HTG |
10000 KZT | 41,143.79757 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Krona Thụy Điển
Peso Dominica chuộc lại bảng thánh helena
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Manat của Azerbaijan
goude Haiti chuộc lại Georgia Lari
Đảo Man bảng Anh chuộc lại som kirgyzstan
peso Philippine chuộc lại Đại tá Salvador
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lev Bungari
Kuna Croatia chuộc lại Tala Samoa
dinar Jordan chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.