1000 Peso Dominica chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang SHP theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = £0.01179 SHP
20:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.01179 SHP |
5 DOP | 0.05895 SHP |
10 DOP | 0.11790 SHP |
20 DOP | 0.23580 SHP |
50 DOP | 0.58950 SHP |
100 DOP | 1.17900 SHP |
250 DOP | 2.94750 SHP |
500 DOP | 5.89500 SHP |
1000 DOP | 11.79000 SHP |
2000 DOP | 23.58000 SHP |
5000 DOP | 58.95000 SHP |
10000 DOP | 117.90000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 84.81764 SHP |
5 DOP | 424.08821 SHP |
10 DOP | 848.17642 SHP |
20 DOP | 1,696.35284 SHP |
50 DOP | 4,240.88210 SHP |
100 DOP | 8,481.76421 SHP |
250 DOP | 21,204.41052 SHP |
500 DOP | 42,408.82103 SHP |
1000 DOP | 84,817.64207 SHP |
2000 DOP | 169,635.28414 SHP |
5000 DOP | 424,088.21035 SHP |
10000 DOP | 848,176.42070 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Đô la Suriname
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
dinar Tunisia chuộc lại kịch Armenia
Cedi Ghana chuộc lại Riel Campuchia
Peso Chilê chuộc lại đồng rupee Mauritius
Rafia Maldives chuộc lại Vatu Vanuatu
Koruna Séc chuộc lại Rial Qatar
Đô la Canada chuộc lại Guarani, Paraguay
Krone Na Uy chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dinar Bahrain chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.