1000 dinar Jordan chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang OMR theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = ر.ع.0.54298 OMR
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.54298 OMR |
5 JOD | 2.71490 OMR |
10 JOD | 5.42980 OMR |
20 JOD | 10.85960 OMR |
50 JOD | 27.14900 OMR |
100 JOD | 54.29800 OMR |
250 JOD | 135.74500 OMR |
500 JOD | 271.49000 OMR |
1000 JOD | 542.98000 OMR |
2000 JOD | 1,085.96000 OMR |
5000 JOD | 2,714.90000 OMR |
10000 JOD | 5,429.80000 OMR |
Rial Omanchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 1.84169 OMR |
5 JOD | 9.20844 OMR |
10 JOD | 18.41688 OMR |
20 JOD | 36.83377 OMR |
50 JOD | 92.08442 OMR |
100 JOD | 184.16885 OMR |
250 JOD | 460.42211 OMR |
500 JOD | 920.84423 OMR |
1000 JOD | 1,841.68846 OMR |
2000 JOD | 3,683.37692 OMR |
5000 JOD | 9,208.44230 OMR |
10000 JOD | 18,416.88460 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại đô la New Zealand
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Quetzal Guatemala
bảng Ai Cập chuộc lại Forint Hungary
tonga pa'anga chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng naira của Nigeria chuộc lại đồng naira của Nigeria
Tala Samoa chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đô la Úc chuộc lại Rupiah Indonesia
pula botswana chuộc lại Peso của Uruguay
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Belize chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.