1000 tonga pa'anga chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang NZD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = $0.73228 NZD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.73228 NZD |
5 TOP | 3.66140 NZD |
10 TOP | 7.32280 NZD |
20 TOP | 14.64560 NZD |
50 TOP | 36.61400 NZD |
100 TOP | 73.22800 NZD |
250 TOP | 183.07000 NZD |
500 TOP | 366.14000 NZD |
1000 TOP | 732.28000 NZD |
2000 TOP | 1,464.56000 NZD |
5000 TOP | 3,661.40000 NZD |
10000 TOP | 7,322.80000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.36560 NZD |
5 TOP | 6.82799 NZD |
10 TOP | 13.65598 NZD |
20 TOP | 27.31196 NZD |
50 TOP | 68.27989 NZD |
100 TOP | 136.55979 NZD |
250 TOP | 341.39946 NZD |
500 TOP | 682.79893 NZD |
1000 TOP | 1,365.59786 NZD |
2000 TOP | 2,731.19572 NZD |
5000 TOP | 6,827.98929 NZD |
10000 TOP | 13,655.97859 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Kíp Lào
Baht Thái chuộc lại Kina Papua New Guinea
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la Barbados
đồng naira của Nigeria chuộc lại Franc Comorian
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng rand Nam Phi
Guarani, Paraguay chuộc lại Kuna Croatia
Metical Mozambique chuộc lại đồng Việt Nam
đô la New Zealand chuộc lại Ngultrum Bhutan
Florin Aruba chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.