1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang AED theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = د.إ2.19068 AED
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 2.19068 AED |
5 BAM | 10.95340 AED |
10 BAM | 21.90680 AED |
20 BAM | 43.81360 AED |
50 BAM | 109.53400 AED |
100 BAM | 219.06800 AED |
250 BAM | 547.67000 AED |
500 BAM | 1,095.34000 AED |
1000 BAM | 2,190.68000 AED |
2000 BAM | 4,381.36000 AED |
5000 BAM | 10,953.40000 AED |
10000 BAM | 21,906.80000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.45648 AED |
5 BAM | 2.28240 AED |
10 BAM | 4.56479 AED |
20 BAM | 9.12959 AED |
50 BAM | 22.82396 AED |
100 BAM | 45.64793 AED |
250 BAM | 114.11982 AED |
500 BAM | 228.23963 AED |
1000 BAM | 456.47927 AED |
2000 BAM | 912.95853 AED |
5000 BAM | 2,282.39633 AED |
10000 BAM | 4,564.79267 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại lesotho
Đồng franc Rwanda chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Krone Na Uy
Som Uzbekistan chuộc lại kịch Armenia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Franc Guinea
hryvnia Ukraina chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng rand Nam Phi chuộc lại Peso Chilê
Leu Moldova chuộc lại Đô la Belize
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Somoni, Tajikistan
GBP chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.