1000 tonga pa'anga chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang PAB theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = B/.0.43175 PAB
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.43175 PAB |
5 TOP | 2.15875 PAB |
10 TOP | 4.31750 PAB |
20 TOP | 8.63500 PAB |
50 TOP | 21.58750 PAB |
100 TOP | 43.17500 PAB |
250 TOP | 107.93750 PAB |
500 TOP | 215.87500 PAB |
1000 TOP | 431.75000 PAB |
2000 TOP | 863.50000 PAB |
5000 TOP | 2,158.75000 PAB |
10000 TOP | 4,317.50000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 2.31616 PAB |
5 TOP | 11.58078 PAB |
10 TOP | 23.16155 PAB |
20 TOP | 46.32310 PAB |
50 TOP | 115.80776 PAB |
100 TOP | 231.61552 PAB |
250 TOP | 579.03880 PAB |
500 TOP | 1,158.07759 PAB |
1000 TOP | 2,316.15518 PAB |
2000 TOP | 4,632.31036 PAB |
5000 TOP | 11,580.77591 PAB |
10000 TOP | 23,161.55182 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la Úc
Franc Thái Bình Dương chuộc lại bảng lebanon
Rupee Pakistan chuộc lại bảng Guernsey
dinar Jordan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Shilling Kenya chuộc lại Guarani, Paraguay
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ringgit Malaysia
taka bangladesh chuộc lại Bảng Gibraltar
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Brunei
Georgia Lari chuộc lại dinar Tunisia
Quetzal Guatemala chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.