1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la Barbados tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang BBD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = Bds$0.29536 BBD
03:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.29536 BBD |
5 TTD | 1.47680 BBD |
10 TTD | 2.95360 BBD |
20 TTD | 5.90720 BBD |
50 TTD | 14.76800 BBD |
100 TTD | 29.53600 BBD |
250 TTD | 73.84000 BBD |
500 TTD | 147.68000 BBD |
1000 TTD | 295.36000 BBD |
2000 TTD | 590.72000 BBD |
5000 TTD | 1,476.80000 BBD |
10000 TTD | 2,953.60000 BBD |
đô la Barbadoschuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 3.38570 BBD |
5 TTD | 16.92849 BBD |
10 TTD | 33.85699 BBD |
20 TTD | 67.71398 BBD |
50 TTD | 169.28494 BBD |
100 TTD | 338.56988 BBD |
250 TTD | 846.42470 BBD |
500 TTD | 1,692.84940 BBD |
1000 TTD | 3,385.69881 BBD |
2000 TTD | 6,771.39762 BBD |
5000 TTD | 16,928.49404 BBD |
10000 TTD | 33,856.98808 BBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Cedi Ghana chuộc lại Lek Albania
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupee Sri Lanka chuộc lại Manat Turkmenistan
Quetzal Guatemala chuộc lại Florin Aruba
Tenge Kazakhstan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Bahamas
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại kịch Armenia
Đô la Brunei chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.