1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang UGX theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = Ush523.39387 UGX
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 523.39387 UGX |
5 TTD | 2,616.96935 UGX |
10 TTD | 5,233.93870 UGX |
20 TTD | 10,467.87740 UGX |
50 TTD | 26,169.69350 UGX |
100 TTD | 52,339.38700 UGX |
250 TTD | 130,848.46750 UGX |
500 TTD | 261,696.93500 UGX |
1000 TTD | 523,393.87000 UGX |
2000 TTD | 1,046,787.74000 UGX |
5000 TTD | 2,616,969.35000 UGX |
10000 TTD | 5,233,938.70000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.00191 UGX |
5 TTD | 0.00955 UGX |
10 TTD | 0.01911 UGX |
20 TTD | 0.03821 UGX |
50 TTD | 0.09553 UGX |
100 TTD | 0.19106 UGX |
250 TTD | 0.47765 UGX |
500 TTD | 0.95530 UGX |
1000 TTD | 1.91061 UGX |
2000 TTD | 3.82121 UGX |
5000 TTD | 9.55304 UGX |
10000 TTD | 19.10607 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại Shilling Kenya
Tenge Kazakhstan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Leu Moldova chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Singapore chuộc lại đồng rúp của Nga
Franc Guinea chuộc lại GBP
đô la Hồng Kông chuộc lại Ariary Madagascar
Dinar Kuwait chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Dinar Kuwait chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kwanza Angola chuộc lại GBP
Peso Dominica chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.