1000 Shilling Tanzania chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang KHR theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = ៛1.60530 KHR
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1.60530 KHR |
5 TZS | 8.02650 KHR |
10 TZS | 16.05300 KHR |
20 TZS | 32.10600 KHR |
50 TZS | 80.26500 KHR |
100 TZS | 160.53000 KHR |
250 TZS | 401.32500 KHR |
500 TZS | 802.65000 KHR |
1000 TZS | 1,605.30000 KHR |
2000 TZS | 3,210.60000 KHR |
5000 TZS | 8,026.50000 KHR |
10000 TZS | 16,053.00000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.62294 KHR |
5 TZS | 3.11468 KHR |
10 TZS | 6.22937 KHR |
20 TZS | 12.45873 KHR |
50 TZS | 31.14683 KHR |
100 TZS | 62.29365 KHR |
250 TZS | 155.73413 KHR |
500 TZS | 311.46826 KHR |
1000 TZS | 622.93652 KHR |
2000 TZS | 1,245.87305 KHR |
5000 TZS | 3,114.68261 KHR |
10000 TZS | 6,229.36523 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại som kirgyzstan
Birr Ethiopia chuộc lại ZMW
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đồng Peso Colombia chuộc lại Peso Dominica
Franc Comorian chuộc lại som kirgyzstan
Peso Dominica chuộc lại Cedi Ghana
đồng rúp của Nga chuộc lại pula botswana
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại pula botswana
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la Barbados
Forint Hungary chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.