1000 Shilling Tanzania chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang UGX theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = Ush1.41918 UGX
13:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1.41918 UGX |
5 TZS | 7.09590 UGX |
10 TZS | 14.19180 UGX |
20 TZS | 28.38360 UGX |
50 TZS | 70.95900 UGX |
100 TZS | 141.91800 UGX |
250 TZS | 354.79500 UGX |
500 TZS | 709.59000 UGX |
1000 TZS | 1,419.18000 UGX |
2000 TZS | 2,838.36000 UGX |
5000 TZS | 7,095.90000 UGX |
10000 TZS | 14,191.80000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.70463 UGX |
5 TZS | 3.52316 UGX |
10 TZS | 7.04632 UGX |
20 TZS | 14.09265 UGX |
50 TZS | 35.23161 UGX |
100 TZS | 70.46323 UGX |
250 TZS | 176.15806 UGX |
500 TZS | 352.31613 UGX |
1000 TZS | 704.63225 UGX |
2000 TZS | 1,409.26450 UGX |
5000 TZS | 3,523.16126 UGX |
10000 TZS | 7,046.32252 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rafia Maldives
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Guyana
Lôi Rumani chuộc lại Dinar Bahrain
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng dinar Serbia
Kwanza Angola chuộc lại nhân dân tệ
đô la jamaica chuộc lại đô la Barbados
đô la Úc chuộc lại Rupee Sri Lanka
đô la Úc chuộc lại Đại tá Costa Rica
ZMW chuộc lại Real Brazil
Franc CFA Trung Phi chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.